Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
23 Đề ôn thi vào THPT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đặng Ngọc Dương - Nam Định (Shared)
Người gửi: Ngô Văn Khải (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:47' 16-12-2009
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 98
Nguồn: Đặng Ngọc Dương - Nam Định (Shared)
Người gửi: Ngô Văn Khải (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:47' 16-12-2009
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
Đề số 1 (120 phút)
I. Trắc nghiệm khách quan
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1. Căn bậc hai số học của số a không âm là :
A. số có bình phương bằng a B.
C. D. B, C đều đúng
2. Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
A. B. C. D.
3. Phương trình có một nghiệm là :
A. B. C. D. 2
4. Trong hình bên, độ dài AH bằng:
A. B. C. D.
II. Tự luận
Bài 1: Giải các hệ phương trình và phương trình sau:
a) b) c)
Bài 2: Cho Parabol (P) và đường thẳng (D):
a) Vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ.
b) Tìm toạ độ giao điểm A, B của (P) và (D) bằng phép tính.
c) Tính diện tích AOB (đơn vị trên 2 trục là cm).
Bài 3: Một xe ôtô đi từ A đến B dài 120 km trong một thời gian dự định. Sau khi được
nửa quãng đường thì xe tăng vận tốc thêm 10 km/h nên xe đến B sớm hơn 12 phút
so với dự định. Tính vận tốc ban đầu của xe.
Bài 4: Tính:
a) b)
Bài 5: Cho đường tròn (O), tâm O đường kính AB và dây CD vuông góc với AB tại trung điểm M của OA.
a) Chứng minh tứ giác ACOD là hình thoi.
b) Chứng minh : MO. MB =
c) Tiếp tuyến tại C và D của (O) cắt nhau tại N. Chứng minh A là tâm đường
tròn nội tiếp CDN và B là tâm đường tròn bàng tiếp trong góc N của CDN.
d) Chứng minh : BM. AN = AM. BN
đề số 2 (120 phút)
I. Trắc nghiệm
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1. Căn bậc hai số học của là :
A. B. C. D.
2. Cho hàm số: . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
A. B. C. D.
3. Cho phương trình : có tập nghiệm là:
A. B. C. D.
4. Trong hình bên, SinB bằng :
A. B. CosC C. D. A, B, C đều đúng.
II. Phần tự luận
Bài 1: Giải các hệ phương trình và phương trình sau:
a) b) c)
Bài 2: Cho (P): và đường thẳng (D): .
a) Vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ.
b) Tìm toạ độ giao điểm của (D) và (P) bằng phép toán.
c) Viết phương trình đường thẳng (D`) biết (D`) // (D) và (D`) tiếp xúc với (P).
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 7 m và có độ dài đường chéo là 17 m.
Tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật.
Bài 4: Tính:
a) b)
Bài 5: Cho điểm A bên ngoài đường tròn (O ; R). Từ A vẽ tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến ADE
đến đường tròn (O). Gọi H là trung điểm của DE.
a) Chứng minh năm điểm : A, B, H, O, C cùng nằm trên một đường tròn.
b) Chứng minh HA là tia phân giác của .
c) DE cắt BC tại I. Chứng minh : .
d) Cho và . Tính HI theo R.
Đề số 3 (120 phút)
I. Trắc nghiệm khách quan
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1. Căn bậc hai số học của là:
A. 16 B. 4
I. Trắc nghiệm khách quan
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1. Căn bậc hai số học của số a không âm là :
A. số có bình phương bằng a B.
C. D. B, C đều đúng
2. Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
A. B. C. D.
3. Phương trình có một nghiệm là :
A. B. C. D. 2
4. Trong hình bên, độ dài AH bằng:
A. B. C. D.
II. Tự luận
Bài 1: Giải các hệ phương trình và phương trình sau:
a) b) c)
Bài 2: Cho Parabol (P) và đường thẳng (D):
a) Vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ.
b) Tìm toạ độ giao điểm A, B của (P) và (D) bằng phép tính.
c) Tính diện tích AOB (đơn vị trên 2 trục là cm).
Bài 3: Một xe ôtô đi từ A đến B dài 120 km trong một thời gian dự định. Sau khi được
nửa quãng đường thì xe tăng vận tốc thêm 10 km/h nên xe đến B sớm hơn 12 phút
so với dự định. Tính vận tốc ban đầu của xe.
Bài 4: Tính:
a) b)
Bài 5: Cho đường tròn (O), tâm O đường kính AB và dây CD vuông góc với AB tại trung điểm M của OA.
a) Chứng minh tứ giác ACOD là hình thoi.
b) Chứng minh : MO. MB =
c) Tiếp tuyến tại C và D của (O) cắt nhau tại N. Chứng minh A là tâm đường
tròn nội tiếp CDN và B là tâm đường tròn bàng tiếp trong góc N của CDN.
d) Chứng minh : BM. AN = AM. BN
đề số 2 (120 phút)
I. Trắc nghiệm
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1. Căn bậc hai số học của là :
A. B. C. D.
2. Cho hàm số: . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
A. B. C. D.
3. Cho phương trình : có tập nghiệm là:
A. B. C. D.
4. Trong hình bên, SinB bằng :
A. B. CosC C. D. A, B, C đều đúng.
II. Phần tự luận
Bài 1: Giải các hệ phương trình và phương trình sau:
a) b) c)
Bài 2: Cho (P): và đường thẳng (D): .
a) Vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ.
b) Tìm toạ độ giao điểm của (D) và (P) bằng phép toán.
c) Viết phương trình đường thẳng (D`) biết (D`) // (D) và (D`) tiếp xúc với (P).
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 7 m và có độ dài đường chéo là 17 m.
Tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật.
Bài 4: Tính:
a) b)
Bài 5: Cho điểm A bên ngoài đường tròn (O ; R). Từ A vẽ tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến ADE
đến đường tròn (O). Gọi H là trung điểm của DE.
a) Chứng minh năm điểm : A, B, H, O, C cùng nằm trên một đường tròn.
b) Chứng minh HA là tia phân giác của .
c) DE cắt BC tại I. Chứng minh : .
d) Cho và . Tính HI theo R.
Đề số 3 (120 phút)
I. Trắc nghiệm khách quan
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1. Căn bậc hai số học của là:
A. 16 B. 4
 







Lưu bút