Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiet36: BCNN LuyenTap2

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn Khải (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:44' 27-11-2009
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 281
Người gửi: Ngô Văn Khải (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:44' 27-11-2009
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 281
Số lượt thích:
0 người
1
TIẾT 36:
§18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
LUYỆN TẬP 2
---------------------
2
Bước 1: Tìm BCNN của các số đã cho:
Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi số lấy với số mũ lớn nhất của nó. (Tích đó là BCNN phải tìm.)
Bước 2: Tìm Bội của BCNN.
BC(a,b,c) = B(BCNN(a,b,c))
Tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1
Tìm BC của hai hay nhiều số lớn hơn 1 thông qua tìm BCNN
Phát biểu quy tắc
Tìm BCNN của 2 hay nhiều số
Lớn hơn 1.
Kiểm tra bài cũ
Nêu cách tìm BC thông qua BCNN
Của 2 hay nhiều số lớn hơn 1.
Quy tắc tìm BCNN
3
Kiểm tra bài cũ
4
SỐ HỌC 6 Thứ 4 ngày 25/11/2009
TIẾT 36:
§18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT LUYỆN TẬP 2
---------------------
5
Bài tập 156 (SGK-tr.60)
Luyện tập
Tìm số tự nhiên x biết rằng:
x 12, x 21, x 28 và 150 < x < 300.
Lời giải:
Do x 12, x 21, x 28 nên x BC(12,21,28).
Ta có: 12 = 22.3
21 = 3.7
28 = 22.7
BCNN(12,21,28) = 22.3.7 = 84
BC(12,21,28) = B(84) = {0;84;168;252;336…}
Vì 150 < x < 300 nên x{168;252}.
Xác định mối quan hệ giữa số x với mỗi số 12, 21, 28.
x là bội của 12
x là bội của 21
x là bội của 28
- x trong khoảng từ 100 đến 150
6
Bài tập 158(SGKtr.60):
Hai đội công nhân nhận trồng một số cây như nhau. Mỗi công nhân đội I phải trồng 8 cây. Mỗi công nhân đội II phải trồng 9 cây. Tính số cây mỗi đội phải trồng, biết rằng số cây đó trong khoảng từ 100 đến 200.
Bài tập 157(SGK-tr.60):
Hai bạn An và Bách cùng học một trường nhưng ở 2 lớp khác nhau. An cứ 10 ngày lại trực nhật, Bách cứ 12 ngày lại trực nhật. Lần đầu cả 2 bạn cùng trực nhật vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì 2 bạn lại cùng trực nhật?
Số cây mỗi đội phải trồng là x ... ra rồi
Nếu gọi số ngày cần tìm là a.
... ra rồi
7
Bàitập195(SBTtr.25)
Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa một người. Tính số đội viên của liên đội biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150.
Số (đội viên của liên đội) phải thoả mãn
Điều kiện nào?
Chia cho 2 thì dư 1
Chia cho 3 thì dư 1
Chia cho 4 thì dư 1
Chia cho 5 thì dư 1
- Trong khoảng từ 100 đến 150
Số (đội viên của liên đội) Nếu ta bớt đi 1 thì sao nhỉ?
8
Hoàn thành lời giải bài toán:
(1)
(a - 1) BC(2,3,4,5)
Ta có: BCNN(2,3,4,5) = 2.3.4.5 = 60
(2)
(3)
(4)
BC(2,3,4,5) = B(60) = {0; 60; 120; 180; 240; ...}
Vì 100 ≤ a ≤ 150 nên 99 < a - 1 < 149
Do đó a - 1 = 120 a = 121 (thoả mãn)
Vậy số đội viên của liên đội là 121 người
Gọi số đội viên của liên đội là a. (Điều kiện 100 ≤ a ≤ 150)
Vì khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa một người nên ta có:
HOẠT ĐỘNG NHÓM
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
10
9
Phát triển bài toán: Bài195(SBT-tr.25)
Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa một người. Tính số đội viên của liên đội biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150.
Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thiếu một người. Tính số đội viên của liên đội biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150.
Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa một người. Tính số đội viên của liên đội biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150.
Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2 thì thừa 1 người, hàng 3 thì thừa 2 người, hàng 4 thì thừa 3 người, hàng 5 thì thừa 4 người. Tính số đội viên của liên đội biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150.
10
ƯCLN
BCNN
Chọn ra các thừa số nguyên tố:
Lập tích các thừa số đã chọn
mỗi thừa số lấy với số mũ:
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Kết Quả
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
11
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
Có 10 “Can” nên sau 10 năm mỗi can được lặp lại
Có 12 “Chi” nên sau 12 năm mỗi chi được lặp lại
BCNN(10,12) = 60 nên
Sau 60 năm Tên mỗi năm (viết theo Can-Chi) được lặp lại.
.....
.....
Hợi
Tuất
Dậu
.....
Dần
Sửu
Tý
Ất
Giáp
Quý
.....
Bính
Ất
Giáp
LỊCH CAN CHI
12
Bảng tra nhanh: Chu kỳ Can Chi 60 năm
60
48
36
24
12
59
47
35
23
11
10
58
46
34
22
9
57
45
33
21
20
8
56
44
32
19
7
55
43
31
30
18
6
54
42
29
17
5
53
41
40
28
16
4
52
39
27
15
3
51
50
38
26
14
2
49
37
25
13
1
13
Xem lại các bài tập đã làm.
Ôn lại bài theo vở ghi và SGK.
Chuẩn bị cho tiết sau ôn tập chương:
Trả lời 10 câu hỏi ôn tập SGK - trang 61
Làm bài tập:
159, 160, 161 (SGK)
196, 197 (SBT)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
14
Chú ý khi trình chiếu
Slide 2; 3: Kiểm tra bài cũ:
Đưa chuột vào vùng đề bài (n.dung câu hỏi) rồi click trái chuột để hiện nội dung câu trả lời.
Slide 6: Bài tập 157, 158 (SGK-tr 60)
Hãy phát huy tác dụng nút điều khiển phía dưới màn hình
Slide 10: So sánh
Đưa chuột vào vùng (chữ: Tìm UCLN và Tìm BCNN) rồi click trái chuột để hiện nội dung qui tắc.
Slide 11: Lịch can chi
Đưa chuột vào vùng (chữ: CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT) rồi click trái chuột (Có thể phải 2 lần) để mở file Can-Chi.xls trợ giúp bài giảng.
TIẾT 36:
§18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
LUYỆN TẬP 2
---------------------
2
Bước 1: Tìm BCNN của các số đã cho:
Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi số lấy với số mũ lớn nhất của nó. (Tích đó là BCNN phải tìm.)
Bước 2: Tìm Bội của BCNN.
BC(a,b,c) = B(BCNN(a,b,c))
Tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1
Tìm BC của hai hay nhiều số lớn hơn 1 thông qua tìm BCNN
Phát biểu quy tắc
Tìm BCNN của 2 hay nhiều số
Lớn hơn 1.
Kiểm tra bài cũ
Nêu cách tìm BC thông qua BCNN
Của 2 hay nhiều số lớn hơn 1.
Quy tắc tìm BCNN
3
Kiểm tra bài cũ
4
SỐ HỌC 6 Thứ 4 ngày 25/11/2009
TIẾT 36:
§18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT LUYỆN TẬP 2
---------------------
5
Bài tập 156 (SGK-tr.60)
Luyện tập
Tìm số tự nhiên x biết rằng:
x 12, x 21, x 28 và 150 < x < 300.
Lời giải:
Do x 12, x 21, x 28 nên x BC(12,21,28).
Ta có: 12 = 22.3
21 = 3.7
28 = 22.7
BCNN(12,21,28) = 22.3.7 = 84
BC(12,21,28) = B(84) = {0;84;168;252;336…}
Vì 150 < x < 300 nên x{168;252}.
Xác định mối quan hệ giữa số x với mỗi số 12, 21, 28.
x là bội của 12
x là bội của 21
x là bội của 28
- x trong khoảng từ 100 đến 150
6
Bài tập 158(SGKtr.60):
Hai đội công nhân nhận trồng một số cây như nhau. Mỗi công nhân đội I phải trồng 8 cây. Mỗi công nhân đội II phải trồng 9 cây. Tính số cây mỗi đội phải trồng, biết rằng số cây đó trong khoảng từ 100 đến 200.
Bài tập 157(SGK-tr.60):
Hai bạn An và Bách cùng học một trường nhưng ở 2 lớp khác nhau. An cứ 10 ngày lại trực nhật, Bách cứ 12 ngày lại trực nhật. Lần đầu cả 2 bạn cùng trực nhật vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì 2 bạn lại cùng trực nhật?
Số cây mỗi đội phải trồng là x ... ra rồi
Nếu gọi số ngày cần tìm là a.
... ra rồi
7
Bàitập195(SBTtr.25)
Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa một người. Tính số đội viên của liên đội biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150.
Số (đội viên của liên đội) phải thoả mãn
Điều kiện nào?
Chia cho 2 thì dư 1
Chia cho 3 thì dư 1
Chia cho 4 thì dư 1
Chia cho 5 thì dư 1
- Trong khoảng từ 100 đến 150
Số (đội viên của liên đội) Nếu ta bớt đi 1 thì sao nhỉ?
8
Hoàn thành lời giải bài toán:
(1)
(a - 1) BC(2,3,4,5)
Ta có: BCNN(2,3,4,5) = 2.3.4.5 = 60
(2)
(3)
(4)
BC(2,3,4,5) = B(60) = {0; 60; 120; 180; 240; ...}
Vì 100 ≤ a ≤ 150 nên 99 < a - 1 < 149
Do đó a - 1 = 120 a = 121 (thoả mãn)
Vậy số đội viên của liên đội là 121 người
Gọi số đội viên của liên đội là a. (Điều kiện 100 ≤ a ≤ 150)
Vì khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa một người nên ta có:
HOẠT ĐỘNG NHÓM
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
10
9
Phát triển bài toán: Bài195(SBT-tr.25)
Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa một người. Tính số đội viên của liên đội biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150.
Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thiếu một người. Tính số đội viên của liên đội biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150.
Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa một người. Tính số đội viên của liên đội biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150.
Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2 thì thừa 1 người, hàng 3 thì thừa 2 người, hàng 4 thì thừa 3 người, hàng 5 thì thừa 4 người. Tính số đội viên của liên đội biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150.
10
ƯCLN
BCNN
Chọn ra các thừa số nguyên tố:
Lập tích các thừa số đã chọn
mỗi thừa số lấy với số mũ:
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Kết Quả
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
11
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
Có 10 “Can” nên sau 10 năm mỗi can được lặp lại
Có 12 “Chi” nên sau 12 năm mỗi chi được lặp lại
BCNN(10,12) = 60 nên
Sau 60 năm Tên mỗi năm (viết theo Can-Chi) được lặp lại.
.....
.....
Hợi
Tuất
Dậu
.....
Dần
Sửu
Tý
Ất
Giáp
Quý
.....
Bính
Ất
Giáp
LỊCH CAN CHI
12
Bảng tra nhanh: Chu kỳ Can Chi 60 năm
60
48
36
24
12
59
47
35
23
11
10
58
46
34
22
9
57
45
33
21
20
8
56
44
32
19
7
55
43
31
30
18
6
54
42
29
17
5
53
41
40
28
16
4
52
39
27
15
3
51
50
38
26
14
2
49
37
25
13
1
13
Xem lại các bài tập đã làm.
Ôn lại bài theo vở ghi và SGK.
Chuẩn bị cho tiết sau ôn tập chương:
Trả lời 10 câu hỏi ôn tập SGK - trang 61
Làm bài tập:
159, 160, 161 (SGK)
196, 197 (SBT)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
14
Chú ý khi trình chiếu
Slide 2; 3: Kiểm tra bài cũ:
Đưa chuột vào vùng đề bài (n.dung câu hỏi) rồi click trái chuột để hiện nội dung câu trả lời.
Slide 6: Bài tập 157, 158 (SGK-tr 60)
Hãy phát huy tác dụng nút điều khiển phía dưới màn hình
Slide 10: So sánh
Đưa chuột vào vùng (chữ: Tìm UCLN và Tìm BCNN) rồi click trái chuột để hiện nội dung qui tắc.
Slide 11: Lịch can chi
Đưa chuột vào vùng (chữ: CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT) rồi click trái chuột (Có thể phải 2 lần) để mở file Can-Chi.xls trợ giúp bài giảng.
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Chúc mừng bạn có trang riêng. Chúc một ngày mới tốt đẹp!
Mời bạn ghé thăm Nhà mình ở đây nhé!